VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp và Nâng Cao – Nên chọn phiên bản nào?

Vinfast Lux Sa2 0 Cao Cap Va Nang Cao Nen Chon Phien Ban Nao

Trong bài viết hôm nay, VinFast Hải Dương sẽ so sánh VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp và Nâng Cao cụ thể và chi tiết nhất giúp quý khách hàng đang băn khoăn nên chọn phiên bản nào có thể đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

Hai phiên bản VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp và Nâng Cao sẽ có sự khác biệt không chỉ về giá bán mà còn ở nội thất, ngoại thất, động cơ cũng thiết bị an toàn. Do đó, để lựa chọn được chiếc xe phù hợp thì quý khách hàng nên tham khảo bài viết so sánh dưới đây.

So sánh VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp và Nâng Cao về giá bán

Hiện nay, VinFast đưa ra nhiều chương trình ưu đãi về giá hấp dẫn, trong đó có mẫu xe VinFast Lux SA2.0 cũng không nằm ngoại lệ.

Vinfast Lux Sa2 0 Cao Cap Va Nang Cao Nen Chon Phien Ban Nao 1

Giá bán của xe VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp, Nâng Cao

Cụ thể là:

  • Giá bán VinFast Lux SA2.0 bản Cao Cấp: 1.835.693.000 đồng (giá ưu đãi: 1.451.600.000 đồng)
  • Giá bán VinFast Lux SA2.0 bản Nâng Cao: 1.642.968.000 đồng (giá ưu đãi: 1.298.840.000 đồng)

Do đó, mua xe VinFast Lux SA2.0 bản Nâng cao sẽ giúp quý khách hàng tiết kiệm hơn so với bản Cao cấp khoảng 190 triệu đồng. Tuy nhiên, các quý khách cũng cần so sánh thêm về nội ngoại thất, động cơ … để biết thêm vì sao chiếc xe VinFast Lux SA2.0 phiên bản Cao cấp vẫn có người lựa chọn dù mức giá đắt hơn.

So sánh VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp và Nâng Cao về thiết kế ngoại thất?

Thông số kỹ thuật

 

VinFast Lux SA2.0 Nâng cao VinFast Lux SA2.0 Cao cấp
Đèn pha LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Tự động bật/tắt
Đèn sương mù trước Có, tích hợp chức năng chiếu góc
Cụm đèn hậu LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn chào mừng Có (với đèn tích hợp tay nắm cửa)
Gương chiếu hậu Chỉnh và gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương, gương bên phải tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước Tự động
Kính cửa sổ Chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt (tất cả các cửa)
Kính cách nhiệt tối màu 2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau & kính sau
Viền trang trí Crom bên ngoài
Thanh trang trí nóc
Lazang Hợp kim 19 inch Hợp kim 20 inch
Lốp trước 255/50 R19 275/40 R20
Lốp sau 285/45 R19 315/35 R20

Bảng so sánh  Lux SA2.0 Nâng Cao và Cao cấp về thiết kế ngoại thất

Về ngoại thất, VinFast Lux SA2.0 phiên bản Cao Cấp và Nâng Cao đều trang bụ cụm đèn trước/sau full LED, tự động tắt bật, đèn sương mù trước có tích hợp chức năng chiếu góc, đèn chào mừng,, đèn pha thứ 3 trên cao/đèn hậu bằng LED, gạt mưa trước tự động, gương chiếu hậu chỉnh, gập điện, tích hợp cả đèn báo rẽ, chức năng sấy gương và gương bên phải sẽ điều chỉnh tự động khi xe lùi. Bên cạnh đó, cả 2 phiên bản này đều trang bị kính cách nhiệt tối màu ở hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau và kính sau, đồng thời có viền trang trí crom bên ngoài cũng như thanh trang trí nóc.

Vinfast Lux Sa2 0 Cao Cap Va Nang Cao Nen Chon Phien Ban Nao 2

So sánh ngoại thất của Lux SA2.0 Nâng Cao và Cao Cấp.

Còn về điểm khác nhau, Lazang của VinFast Lux SA2.0 phiên bản Nâng Cao sử dụng hợp kim 19 inch, còn bản Cao Cấp được tích hợp hợp kim 20 inch. Kích thước lốp trước và lốp sau của 2 phiên bản này cũng khác nhau. VinFast Lux SA2.0 bản Nâng Cao dùng lốp trước 255/50 R19 và lốp sau dùng 285/R5 R19. Còn VinFast Lux SA2.0 bản Cao Cấp được hãng trang bị lốp trước là 275/40 R20 và lốp sau 315/35 R20.

So sánh VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp và Nâng Cao về thiết kế nội thất

Thông số kỹ thuật VinFast Lux SA2.0 Nâng Cao VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp
Chất liệu nội thất Da tổng hợp (màu đen) Da NAPPA – Trần nỉ (3 màu tùy chọn Đen – Be – Nâu)
Vô lăng 3 chấu, bọc da
Điều chỉnh vô lăng Chỉnh tay 4 hướng
Tích hợp trên vô lăng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Kiểm soát hành trình
Hàng ghế trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện +4 hướng đệm lưng)
Hàng ghế thứ 2 Gập cơ, tỷ lệ 40:20:40, trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế
Hàng ghế thứ 3 Gập cơ, chia tỷ lệ 50:50
Điều hòa hàng ghế 1 Tự động, 2 vùng độc lập
Điều hòa hàng ghế 2 Cửa thông gió điều hòa
Điều hòa hàng ghế 3 Cửa gió ở giữa hai ghế
Chức năng điều hòa Lọc gió, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí – tiện ích    
Màn hình màu Hiển thị thông tin lái 7 inch
Màn hình cảm ứng 10.4 inch, màu
Chức năng định vị, bản đồ Tích hợp trong màn hình trung tâm
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Kết nối Radio AM/FM, Cổng USB, Bluetooth
Sạc không dây
Wifi
Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly
Hệ thống ánh sáng trang trí Không Đèn chiếu bậc cửa/Đèn chiếu khoang để chân/Đèn trang trí
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng Có đèn tích hợp
Đèn trần/đèn đọc bản đồ Trước/Sau
Ổ điện xoay chiều 230V  
Giá để cốc Không Hàng ghế thứ 2 và 3
Chỗ để chân ghế lái Không Được ốp bằng thép không gỉ

Bảng so sánh Lux A2.0 các phiên bản Cao Cấp và Nâng Cao về nội thất

Xét về điểm khác nhau trong thiết kế nội thất, xe VinFast Lux SA2.0 bản Cao Cấp nổi trội hơn nhiều, mang đến cho khách hàng nhiều tiện nghi như chất liệu nội thất làm bằng da NAPPA – Trần nỉ với 3 màu nâu, be và đen giúp  khách hàng nhiều sự lựa chọn. Trong khi đó, VinFast Lux SA2.0 bản Nâng cao lại sử dụng da tổng hợp màu đen.

Hàng ghế trước của xe VinFast Lux SA2.0 Nâng cao được hãng tích hợp chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng, còn xe Cao cấp được trang bị 12 hướng với 8 hướng điện và 4 hướng đệm lưng.

Vinfast Lux Sa2 0 Cao Cap Va Nang Cao Nen Chon Phien Ban Nao 3

Nội thất VinFast Lux SA2.0 bản Cao Cấp có nhiều tiện ích hơn, mang đến cho người dùng nhiều trải nghiệm thú vị

Hệ thống tiện ích và giải trí của xe VinFast Lux SA2.0 Cao cấp cũng đa dạng hơn. Ngoài thiết kế màn hình màu,  màn hình cảm ứng, kết nối, wifi,  … thiết kế tương tự như VinFast Lux SA2.0 Nâng Cấp thì VinFast Lux SA2.0 còn tích hợp trong màn hình trung tâm chức năng định vị, bản đồ, có đèn chiếu bậc cửa, chiếu khoang chân, đèn trang trí, chân ghế lái được gốp bằng thép không gỉ và có chỗ để cốc cho hàng ghế thứ 2 và thứ 3.

So sánh VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp và Nâng Cao về động cơ

Thông số kỹ thuật VinFast Lux SA2.0 Nâng Cao VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp
Động cơ 2.0L, I4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun xăng trực tiếp
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Công suất cực đại 288 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 350 Nm tại 1.750-4.500 vòng/phút
Dẫn động Cầu sau – RWD 4 bánh toàn thời gian – AWD
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa đặc
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện
Tiêu thụ nhiên liệu
Kết hợp (L/100km) 8,39 10,92
Trong đô thị (L/100km) 10,46 15,81
Ngoài đô thị (L/100km) 7,18 8,01

Bảng so sánh VinFast Lux SA2.0 bản Nâng Cao và Cao Cấp về động cơ

Xét về động cơ, cả 2 phiên bản VinFast Lux SA2.0 đều sử dụng động cơ 2.0L, I4, DOHC, vạn biến thiên, tăng áp, phun xăng trực tiếp với tự động 8 cấp ZF cho công suất cực đại 288 mã lực ở 5.000 – 6.000 vòng/phút và có momen xoắn cực đại lên tới 350Nm ở 1.750 – 4.500 vòng/phút. Tuy nhiên, ở phần dẫn động thì xe VinFast Lux SA2.0 bản Cao Cấp lại được trang bị 4 bánh toàn thời gian – AWD, còn bản Nâng cao chỉ sử dụng cầu sau – RWD.

Vinfast Lux Sa2 0 Cao Cap Va Nang Cao Nen Chon Phien Ban Nao 4

VinFast Lux SA2.0 có động cơ 2.0 L giúp khởi động mạnh mẽ, vận hành êm ái

Mức tiêu thụ nhiên liệu ở 2 phiên bản này cũng chênh lệch lớn. Xe VinFast Lux SA2.0 bản Cao Cấp tiêu thụ nhiên liệu 10,09l/100km khi chạy trên đường kết hợp, 15,81l/100km cho đường đô thị và 8,01l/100km cho đường ngoài đô thị. Còn xe VinFast Lux SA2.0 bản Nâng Cao tiêu thụ 8,39l/100km ở đường kết hợp, 10,46l/100km cho đường trong đô thị và 7,18l/100km cho đường ngoài đô thị.

So sánh VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp và Nâng cao về hệ thống an toàn

Thông số VinFast Lux SA2.0 Nâng Cao VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESC)
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Chức năng chống lật (ROM)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe
Chức năng cảnh báo điểm mù
Camera lùi
Camera 360 độ Tích hợp với màn hình
Hệ thống căng đai khẩn cấp Hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX Hàng ghế 2, ghế ngoài
Tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Tự động khóa cửa khi mở bằng chìa khóa
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện và mở bằng đá chân
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Bảng so sánh hệ thống an toàn của VinFast Lux SA2.0 bản Cao  Cấp và Nâng Cao

Theo bảng so sánh trên thì VinFast Lux SA2.0 Nâng Cao và Cao Cấp đều không khác gì ở hệ thống an toàn, đều có hệ thống 6 túi khí, cảnh báo chống trộm, chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp …

Vinfast Lux Sa2 0 Cao Cap Va Nang Cao Nen Chon Phien Ban Nao 5

VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp và cả Nâng cao đều nổi bật về hệ thống an toàn, camera 360, cảnh báo điểm mù

Như vậy, VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp và Nâng Cao đều đáp ứng được nhu cầu của người sử dụng. Nếu quý khách muốn tiết kiệm chi phí thì nên lựa chọn xe VinFast Lux SA2.0 Nâng Cao. Còn nếu như quý khách muốn xe có đầy đủ tiện nghi, trải nghiệm công nghệ đỉnh cao, có được cảm giác lái mạnh mẽ hơn thì lựa chọn VinFast Lux SA2.0 Cao Cấp là hợp lý.

Dai Ly Vinfast Hai Duong 01

VINFAST HẢI DƯƠNG

Địa chỉ: Số 2A – Đường Ngô Quyền – Tp. Hải Dương

– Hotline: Mr. Thành 0979.188.958

– Email: dailyvinfasthd@gmail.com

– Fanpage: facebook.com/vinfastautohd

– Zalo: 0979.188.958

– Youtube: youtube.com/c/ThanhAuto/

Rất mong được gặp quý khách tại Showroom VinFast Hải Dương chúng tôi!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0979188958
chat-active-icon